Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣə̤wŋ˨˩ɣəwŋ˧˧ɣəwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣəwŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

gồng

  1. Thuật lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt. Ông ta, có gồng, không ai đánh lại.

Động từSửa đổi

gồng

  1. Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.
  2. I.
  3. Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lênrắn lại. Gồng người lên.
  4. II.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi