Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤wŋ˨˩kəwŋ˧˧kəwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

 
Bộ cồng chiêng trong Bảo tàng Quang TrungBình Định. Cồng treo ở hàng trên.

cồng

  1. Nhạc khí hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh.
    Lễ hội cồng chiêng Tây Nguyên.

Tham khảoSửa đổi