Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 二 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Lệ thư

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN



Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Số từSửa đổi

  1. Hai, số tự nhiên ngay sau số một.
  2. Hai lần, gấp đôi, đôi, cặp.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhì, nhị

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲi̤˨˩ ɲḭʔ˨˩ɲi˧˧ ɲḭ˨˨ɲi˨˩ ɲi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲi˧˧ ɲi˨˨ɲi˧˧ ɲḭ˨˨