Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+5165, 入
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5165

[U+5164]
CJK Unified Ideographs
[U+5166]
Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 入 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Cách dùngSửa đổi

Tránh nhầm với chữ (nhân).

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Lao vào, đi vào.
    — vào mùa đông
    — từ nông đến sâu
    — đưa vào quỹ đạo chính
    nhập mã số vào
  2. Gia nhập, nhập vào.
    gia nhập đoàn thể
    nhập học
    nhập ngũ
  3. Thu nhập.
    thu nhập một năm
    thu không đủ chi
  4. Hợp, thích ứng với.
    hợp thời
    hợp tình hợp lý

Trái nghĩaSửa đổi

đi vào

Danh từSửa đổi

  1. Nhập thanh (một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán cổ).
    bình, thướng, khứ, nhập

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhạp, nhập, nhép, nhẹp, nhọp

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ːʔp˨˩ ɲə̰ʔp˨˩ ɲɛp˧˥ ɲɛ̰ʔp˨˩ ɲɔ̰ʔp˨˩ɲa̰ːp˨˨ ɲə̰p˨˨ ɲɛ̰p˩˧ ɲɛ̰p˨˨ ɲɔ̰p˨˨ɲaːp˨˩˨ ɲəp˨˩˨ ɲɛp˧˥ ɲɛp˨˩˨ ɲɔp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːp˨˨ ɲəp˨˨ ɲɛp˩˩ ɲɛp˨˨ ɲɔp˨˨ɲa̰ːp˨˨ ɲə̰p˨˨ ɲɛp˩˩ ɲɛ̰p˨˨ ɲɔ̰p˨˨ɲa̰ːp˨˨ ɲə̰p˨˨ ɲɛ̰p˩˧ ɲɛ̰p˨˨ ɲɔ̰p˨˨