Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Từ chỉ số 1000, một nghìn.
  2. Chỉ vị quan đứng đầu một nghìn người (thời xưa)

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

thiên

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽