Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[tᵊl]

Danh từSửa đổi

till /tᵊl/

  1. Ngăn kéo để tiền.

Thành ngữSửa đổi

Danh từSửa đổi

till /tᵊl/

  1. (Địa lý,địa chất) Sét tảng lăn.

Ngoại động từSửa đổi

till ngoại động từ /tᵊl/

  1. Trồng trọt, cày cấy; cày bừa.

Giới từSửa đổi

till /tᵊl/

  1. Đến, tới.
    till now — đến bây giờ, đến nay
    till then — đến lúc ấy

Liên từSửa đổi

till /tᵊl/

  1. Cho đến khi.
    wait till I come — chờ cho đến khi tôi tới
  2. Trước khi.
    don't get down till the train has stopped — đừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi