Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twi˧˧twi˧˥twi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twi˧˥twi˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Liên từSửa đổi

tuy

  1. Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.
    Tuy ốm nhưng bạn ấy vẫn đến lớp .
    Tuy lụt lội nhưng mùa màng vẫn thu hoạch khá.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi