Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈtwɔːɹd]

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh cổ tōweard.

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
toward

Cấp hơn
more toward

Cấp nhất
most toward

toward (cấp hơn more toward, cấp nhất most toward)

  1. (Cổ) Dễ bảo, dễ dạy, ngoan.

Giới từSửa đổi

toward

  1. (Chủ yếu   Mỹ) Về phía, hướng về.
    He was running toward us. — Nó chạy về phía chúng tôi.
  2. (Chủ yếu   Mỹ) Vào khoảng.
    toward the end of the week — vào khoảng cuối tuần
  3. (Chủ yếu   Mỹ) Gần (khoảng cách, thời gian).
    Our place is over toward the station. — Chỗ ở của chúng tôi ở gần nhà ga.
  4. (Chủ yếu   Mỹ) Đối với.
    his attitude toward me — thái độ của hắn đối với tôi
  5. (Chủ yếu   Mỹ) Để, cho, , nhằm.
    to save money toward one's old age — dành dụm tiền cho tuổi già

Cách dùngSửa đổi

Toward thông dụng hơn tại Mỹ, trong khi towards thông dụng hơn tại Anh.

Đồng nghĩaSửa đổi

Từ dẫn xuấtSửa đổi

DịchSửa đổi




Tham khảoSửa đổi