Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[bi.ˈɑːnd]

Phó từSửa đổi

beyond /bi.ˈɑːnd/

  1. xa, ở phía bên kia.

Giới từSửa đổi

beyond /bi.ˈɑːnd/

  1. bên kia.
    the sea is beyond the hill — biển ở bên kia đồi
  2. Quá, vượt xa hơn.
    don't stay out beyond nine o'clock — đừng đi quá chín giờ
    the book is beyond me — quyển sách này đối với tôi khó quá
    he has grown beyond his brother — nó lớn hơn anh nó
  3. Ngoài... ra, trừ...
    do you know of any means beyond this? — ngoài cách này ra anh có biết còn cách nào khác không?

Thành ngữSửa đổi

Danh từSửa đổi

beyond /bi.ˈɑːnd/

  1. The beyond kiếp sau, thế giới bên kia.

Thành ngữSửa đổi

Tham khảoSửa đổi