Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨə̰ʔt˨˩ʐɨə̰k˨˨ɹɨək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɨət˨˨ɹɨə̰t˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

rượt

  1. (Ph.) . Đuổi theo.
    Rượt kẻ trộm.

Tham khảoSửa đổi