Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həp˧˥ zəʔən˧˥hə̰p˩˧ jəŋ˧˩˨həp˧˥ jəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həp˩˩ ɟə̰n˩˧həp˩˩ ɟən˧˩hə̰p˩˧ ɟə̰n˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Hấp: hút vào; dẫn: kéo đến

Danh từSửa đổi

hấp dẫn

  1. Sự thu hút.
    Cái.
    Đối với.
    Người là tư tưởng tự do (Trường Chinh)

DịchSửa đổi

Động từSửa đổi

hấp dẫn

  1. Thu hút người ta.
    Khoa học xã hội trong nhà trường ta phải là môn học hấp dẫn vô cùng (Phạm Văn Đồng)
    Chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (Nguyễn Tuân)

DịchSửa đổi

Tính từSửa đổi

hấp dẫn

  1. Diễn tả một vẻ đẹp thu hút

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi