Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mu˧˧mu˧˥mu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mu˧˥mu˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mu

  1. Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.
    Mu bàn chân.
    Lông mu

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi

 
mu

Cách phát âmSửa đổi

[ˈmjuː]

Danh từSửa đổi

mu /ˈmjuː/

  1. Muy (à).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
mu
/my/
mu
/my/

mu /my/

  1. Muy (chữ cái Hy Lạp, tương đương với m).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng TàySửa đổi

Danh từSửa đổi

mu

  1. Lợn.