Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰n˧˩˧maŋ˧˩˨maŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
man˧˩ma̰ʔn˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mẳn

  1. Món canh nấu mặn.

Tính từSửa đổi

mẳn

  1. Nói hạt tấm nhỏ.
    Tấm mẳn để nấu bánh đúc.
  2. Hẹp hòi nhỏ nhen.
    Người tính mẳn có gì cũng để bụng.

Tham khảoSửa đổi