Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɨə̰ʔn˨˩mɨə̰ŋ˨˨mɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɨən˨˨mɨə̰n˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

mượn

  1. Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.
    Mượn chiếc xe đạp đi ra phố.
    Mượn quyển sách của bạn.
  2. Khng. Nhờ làm hộ việc gì.
    Mượn chữa chiếc xe đạp.
  3. Khng. Thuê làm.
    Mượn thợ xây nhà.
  4. Dựa vào người khác, hoặc phương tiện nào đó để làm việc gì.
    Mượn cớ gây sự.
    Mượn gió bẻ măng. (tục ngữ)
  5. Tiếp nhận cái bên ngoài nhập vào cái của mình, hệ thống của mình.
    Từ mượn tiếng nước ngoài.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi