Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xiəŋ˧˧kʰiəŋ˧˥kʰiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xiəŋ˧˥xiəŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

khiêng

  1. Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người.
    Khiêng chiếc tủ sang phòng bên.

Tham khảoSửa đổi