Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xiə̤n˨˩kʰiəŋ˧˧kʰiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xiən˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

khiền

  1. X. Đánh, ngh.
  2. (Thô tục) .
    Khiền cho nó một mẻ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi