Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

dominant /.nənt/

  1. Át, trội, ưu thế hơn; ảnh hưởng lớn, chi phối.
  2. Thống trị.
  3. Vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi... ).
  4. (Âm nhạc) (thuộc) âm át.
  5. (Số nhiều) Trội (đặc tính trong di truyền).

Danh từSửa đổi

dominant /.nənt/

  1. (Âm nhạc) Âm át.
  2. (Sinh vật học) Tính trội (trong di truyền).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực dominant
/dɔ.mi.nɑ̃/
dominants
/dɔ.mi.nɑ̃/
Giống cái dominante
/dɔ.mi.nɑ̃t/
dominantes
/dɔ.mi.nɑ̃t/

dominant /dɔ.mi.nɑ̃/

  1. Thống trị, đô hộ.
    Pays dominant — nước thống trị
  2. Trội, át, nổi nhất.
    Trait dominant — nét trội, nét nổi nhất
    Gène dominant — (sinh vật học) gen trội
  3. Nhô cao, cao hơn, vùng xung quanh.
    Cette base est dans une position dominante — cứ điểm này ở một vị trí cao hơn vùng xung quanh

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi