Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵʔp˨˩ʨṵp˨˨ʨup˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨup˨˨ʨṵp˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

chụp

  1. Chụp đèn (nói tắt).
    Đèn này không có chụp.

Động từSửa đổi

chụp

  1. Úp lên.
    Chụp nom để bắt cá.
    Chụp cái nón lên đầu
  2. Nắm ngay lấy.
    Chụp lấy thời cơ
  3. Tác động từ trên xuống.
    Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ)
  4. Ghi hình ảnh bằng máy ảnh.
    Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người
  5. Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X.
    Chụp X-quang dạ dày.

DịchSửa đổi

ghi hình

Tham khảoSửa đổi