Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰jŋ˧˩˧an˧˩˨an˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˩a̰ʔjŋ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ảnh

  1. Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.
    Tất cả qua đây chụp ảnh nào.
  2. (Vật lý học) Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính.
    Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.

Đại từSửa đổi

ảnh

  1. (Phương ngữ, khẩu ngữ) Anh ấy.
    Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi