Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ̈ŋ˧˩˧ʨïn˧˩˨ʨɨn˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨïŋ˧˩ʨḭ̈ʔŋ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

chỉnh

  1. trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
    Câu văn chỉnh.
    Câu đối rất chỉnh.

Động từSửa đổi

chỉnh

  1. Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. lại đường ngắm.
    Chỉnh hướng.
  2. (Kng.) . Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng.
    Bị cấp trên chỉnh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi