Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨə˧˧kɨə˧˥kɨə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨə˧˥kɨə˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cưa

  1. Dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loạivật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn.
    Lưỡi cưa bằng sắt.

Động từSửa đổi

cưa

  1. Xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa.
    Cưa đôi khúc gỗ.
    Cưa ván đóng đò.
  2. (khẩu ngữ) chia.
    Lời lãi cưa đôi.
    Tiền thu được phải cưa cho nó một nửa.
  3. (thông tục) tán tỉnh, làm cho xiêu lòngđồng ý nghe theo (thường nói về quan hệ tình cảm)
    Đi cưa gái.

Tham khảoSửa đổi