Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨə˧˧kɨə˧˥kɨə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨə˧˥kɨə˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cưa

  1. Dụng cụ bằng théprăng nhọnsắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại.
    Sớm rửa cưa, trưa mài đục. (tục ngữ)

Động từSửa đổi

cưa

  1. Cắt, xẻ bằng cưa.
    Cưa đứt, đục suốt. (tục ngữ)
  2. Tán gái (thtục).
    Nó định cưa cô ta, nhưng bị cô ấy chế giễu.

Tham khảoSửa đổi