Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːn˧˥ tḭ̈ŋ˧˩˧ta̰ːŋ˩˧ tïn˧˩˨taːŋ˧˥ tɨn˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːn˩˩ tïŋ˧˩ta̰ːn˩˧ tḭ̈ʔŋ˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

tán tỉnh kua

  1. Khng. Làm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng.
    Bám theo các cô gái để tán tỉnh ve vãn .
    tán tỉnh mãi mà vẫn không ăn nhằm gì.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi