Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 道 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện Khải thư

TK 11–3 TCN



Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Đường, lối đi.
  2. Phương cách, phương pháp.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng NhậtSửa đổi

Danh từSửa đổi

On'yomi
  1. đường, phố
  2. (Triết học) Đường lối, nguyên tắc thực hiện một việc gì đó.
Kun'yomi
  1. tỉnh của Nhật Bản.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

DịchSửa đổi

đường

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

dạo, đạo, nhạo

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Danh từSửa đổi

道 đạo

  1. Đường lối, nguyên tắc phải noi theo.
  • đạo vợ chồng
  • đạo vua tôi
  1. (triết học) Chân lý, giáo nghĩa.
  • truyền đạo
  • tìm thầy học đạo
  1. (tôn giáo) Tổ chức tôn giáo, tín ngưỡng.
  • đạo Phật
  • đạo Thiên Chúa
  • đạo Ông Bà
  • đạo Mẫu
  1. (tôn giáo) đạo Thiên Chúa (nói tắt)
  • nhà thờ đạo
  • cha đạo

DịchSửa đổi

đường lối, nguyên tắc
chân lý, giáo nghĩa.
tổ chức tôn giáo, tín ngưỡng.