Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaːw˧˥ɗa̰ːw˩˧ɗaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˩˩ɗa̰ːw˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đáo

  1. Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.
    Quay thua đáo gỡ. (tục ngữ)

Tham khảoSửa đổi