Khác biệt giữa bản sửa đổi của “nới”

Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
PiedBot (thảo luận | đóng góp)
n Import from Hồ Ngọc Đức' Free Vietnamese Dictionary Project
(Không có sự khác biệt)

Phiên bản lúc 15:24, ngày 19 tháng 8 năm 2006

Tiếng Việt

Cách phát âm

  • IPA : /nəːj35/

Từ tương tự

Động từ

nới

  1. Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật. Nới thắt lưng. Nới lỏng đai ốc. Áo bị chật, phải nới ra. Mọi người đứng nới ra.
  2. Làm cho bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt. Kỉ luậtphần nới hơn.
  3. (Kng.) . Hạ bớt giá xuống chút ít, so với bình thường. Giá công maycửa hiệu này có nới hơn.

Dịch

Tham khảo