Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vuŋ˧˧juŋ˧˥juŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vuŋ˧˥vuŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

vung

  1. Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng.
    Nồi nào vung ấy. (tục ngữ)
    Coi trời bằng vung. (tục ngữ)
    Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa. (ca dao)

Đồng nghĩaSửa đổi

Động từSửa đổi

vung

  1. Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh.
    Vung gươm chém giặc.
    Vung gậy trúc đánh bọn hung ác.
  2. Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống.
    Vung thóc cho đàn gà.
  3. Tiêu dùng phung phí.
    Vung tiền vào những cuộc đỏ đen.

Phó từSửa đổi

vung

  1. Bừa bãi.
    Nói vung.
    Chơi vung.
    Đi vung.

Tham khảoSửa đổi