Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɛw˧˥mɛ̰w˩˧mɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɛw˩˩mɛ̰w˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

méo

  1. Bị biến dạng, không tròn như vốn có.
    Nồi méo úp vung méo.
  2. (Âm thanh) Bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường.
    Băng ghi bị méo tiếng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi