méo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaHà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
mɛw˧˥ | mɛ̰w˩˧ | mɛw˧˥ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
mɛw˩˩ | mɛ̰w˩˧ |
Chữ Nôm
sửa(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
sửaTính từ
sửaméo
- Bị biến dạng, không tròn như vốn có.
- Nồi méo úp vung méo.
- (Âm thanh) Bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường.
- Băng ghi bị méo tiếng.
Thán từ
sửaméo!
- (từ tượng thanh) Tiếng mèo rên la khi nó sợ hoặc bị đau.
- (từ lóng) Xem không
Dịch
sửaTham khảo
sửa- "méo", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)