Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziə̤m˨˩jiəm˧˧jiəm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟiəm˧˧

Danh từSửa đổi

diềm

  1. Phần trang trí gồm những hình hoặc những đường nét lặp đi lặp lại thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung quanh.
    diềm áo làm bằng lụa hoa.

DịchSửa đổi