Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨat˧˥ʨa̰k˩˧ʨak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨat˩˩ʨa̰t˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chắt

  1. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.
    Thằng chắt .
    Cụ có chắt rồi đấy!
  2. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia.
    Đánh chắt.

Động từSửa đổi

chắt

  1. Lấy bớt một ít nướcvậtlẫn chất lỏng.
    Chắt nước cơm.
  2. Rót, đổ nước.
    Chắt nước vào ấm.

Tham khảoSửa đổi