Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ʔk˨˩ɗa̰k˨˨ɗak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗak˨˨ɗa̰k˨˨

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Tính từ

sửa

đặc

  1. Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.
    Đá, sắt, đồng là những chất đặc
  2. Nói một chất lỏngnhững phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ.
    Sữa đặc.
    Cháo đặc.
    Ăn lấy đặc mặc lấy đày. (tục ngữ)
  3. Đông và chật.
    Gian phòng đặc những người.
    Lợn không nuôi, đặc ao bèo (Nguyễn Bính)
  4. Đầy, không còn chỗ hở.
    Trang giấy đặc những chữ.
    Mây kéo đặc bầu trời
  5. Không rỗng ruột.
    Quả bí đặc.
    Lớp xe đặc

Phó từ

sửa

đặc

  1. Rất; hết sức.
    Dốt đặc.
    Giọng khản đặc.
    Hai tai ông cụ điếc đặc
  2. Thuần tuý; hoàn toàn.
    Ông ta nói tiếng Pháp còn đặc giọng xứ Prô-văng-xơ.

Dịch

sửa

Tham khảo

sửa