Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨ̰˧˩˧ ʨḭ˧˩˧˧˩˨ ʨi˧˩˨˨˩˦ ʨi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ ʨi˧˩kɨ̰ʔ˧˩ ʨḭʔ˧˩

Danh từSửa đổi

cử chỉ

  1. Điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó.
    cử chỉ âu yếm
    để ý từng bước đi, từng cử chỉ
  2. Việc làm biểu lộ một thái độ nào đó.
    cử chỉ hào hiệp

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Cử chỉ, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam