Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗïŋ˧˥ɗḭ̈n˩˧ɗɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗïŋ˩˩ɗḭ̈ŋ˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

đính

  1. Gài vào; Khâu vào.
    Đính cái khuy
  2. Kèm theo.
    Đính theo một bản sao văn bằng.

Tham khảoSửa đổi