Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[prə.ˈvɪ.ʒən]

Danh từSửa đổi

provision /prə.ˈvɪ.ʒən/

  1. Sự cung cấp; đồ cung cấp
  2. (Thường) + for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự dự trữ.
    to make provision — chuẩn bị trước, dự phòng
  3. (Số nhiều) Lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống.
  4. Điều khoản (của giao kèo... ).
    Under the provisions of the lease, the tenant is responsible for repairs. — Theo các điều khoản trong hợp đồng cho thuê, người thuê phải có trách nhiệm sửa chữa.

Ngoại động từSửa đổi

provision ngoại động từ /prə.ˈvɪ.ʒən/

  1. Cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân... ).

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
provision
/pʁɔ.vi.zjɔ̃/
provisions
/pʁɔ.vi.zjɔ̃/

provision gc /pʁɔ.vi.zjɔ̃/

  1. Đồ dự phòng, đồ trữ sẵn.
  2. Sự mua đồ thiết dụng.
  3. (Luật học, pháp lý) Tiền tạm cấp; tiền nộp trước.
  4. (Kinh tế) Tiền bảo đảm (thanh toán), tiền bảo chứng.
    Chèque sans provision — séc không có bảo chứng

Tham khảoSửa đổi