Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwə̰n˧˩˧ ɓḭʔ˨˩ʨwəŋ˧˩˨ ɓḭ˨˨ʨwəŋ˨˩˦ ɓi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwən˧˩ ɓi˨˨ʨwən˧˩ ɓḭ˨˨ʨwə̰ʔn˧˩ ɓḭ˨˨

Động từSửa đổi

chuẩn bị

  1. Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.
    Chuẩn bị lên đường.
    Chuẩn bị hành lý.
    Bài phát biểu được chuẩn bị tốt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi