Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
no̰ʔp˨˩no̰p˨˨nop˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nop˨˨no̰p˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

nộp

  1. Giao, đưa cho chính quyền, cho người trên.
    Nộp bài.
    Nộp đơn.

Tham khảoSửa đổi