Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈfeɪz]

Danh từSửa đổi

phase /ˈfeɪz/

  1. Tuần (trăng... ).
  2. Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).
  3. Phương diện, mặt (của vấn đề... ).
  4. (Vật lý) ; (sinh vật học) pha.

Ngoại động từSửa đổi

phase ngoại động từ /ˈfeɪz/

  1. Thực hiện (chương trình... ) từng giai đoạn.
  2. (Vật lý) Làm đồng bộ.

Thành ngữSửa đổi

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
phase
/faz/
phases
/faz/

phase gc /faz/

  1. Pha, kỳ.
    Les phases de la lune — các pha của mặt trăng
    phase liquide — pha lỏng
    Les phases d’une maladie — các kỳ (phát triển) của bệnh
    Différence de phases — (điện học) hiệu (số) pha

Tham khảoSửa đổi