Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈhəz.bənd]

Danh từSửa đổi

husband /ˈhəz.bənd/

  1. Người chồng.
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu... ).
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Người làm ruộng.

Ngoại động từSửa đổi

husband ngoại động từ /ˈhəz.bənd/

  1. Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.
    to husband one's resources — khéo sử dụng các tài nguyên của mình
  2. (Thơ ca) , (đùa cợt) gả chồng.
  3. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Lấy, cưới (vợ).
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Cày cấy (ruộng đất).

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi