Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiət˧˥ kiə̰ʔm˨˩tiə̰k˩˧ kiə̰m˨˨tiək˧˥ kiəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiət˩˩ kiəm˨˨tiət˩˩ kiə̰m˨˨tiə̰t˩˧ kiə̰m˨˨

Từ nguyênSửa đổi

phiên âm Hán-Việt của 節儉

Động từSửa đổi

tiết kiệm

  1. Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.
    Ăn tiêu tiết kiệm.
    Tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất.
  2. Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết.
    Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền.
    Tiền tiết kiệm.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi