Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwŋ˧˧ nɔm˧˧tʂəwŋ˧˥ nɔm˧˥tʂəwŋ˧˧ nɔm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəwŋ˧˥ nɔm˧˥tʂəwŋ˧˥˧ nɔm˧˥˧

Định nghĩaSửa đổi

trông nom

  1. Hành động coi, chăm lo cho ai đó
    Trông nom con cái.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi