Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨt˧˥ xwaːt˧˥jɨ̰k˩˧ kʰwa̰ːk˩˧jɨk˧˥ kʰwaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨt˩˩ xwat˩˩ɟɨ̰t˩˧ xwa̰t˩˧

Tính từSửa đổi

dứt khoát

  1. Hoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia. Phân ranh giới dứt khoát giữa đúngsai. Thái độ dứt khoát. Dứt khoát từ chối. Việc này dứt khoát ngày maixong.

Tham khảoSửa đổi