Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̤ːj˨˩ʨaːj˧˧ʨaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chài

  1. Thứ lưới mépnhững cục chì để quăng xuống úp lấy .
    Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)

Tính từSửa đổi

chài

  1. Sống bằng nghề đánh cá bằng chài.
    Dân chài
  2. Dùng để đi quăng chài.
    Thuyền chài.

Động từSửa đổi

chài

  1. Dùng chài bắt .
    Chồng chài, vợ lưới, con câu. (ca dao)
  2. Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín.
    Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài
  3. Làm cho người ta say đắm.
    Cô bị ai chài mà thẫn thờ như thế?.

Tham khảoSửa đổi