giao cấu

(Đổi hướng từ Giao cấu)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˧ kəw˧˥jaːw˧˥ kə̰w˩˧jaːw˧˧ kəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːw˧˥ kəw˩˩ɟaːw˧˥˧ kə̰w˩˧

Động từSửa đổi

giao cấu

  1. (Con đực và con cái) Cùng thực hiện chức năng sinh sản.
  2. giao phối

Tham khảoSửa đổi