Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kïŋ˧˥ ʨa̰ʔwŋ˨˩kḭ̈n˩˧ tʂa̰wŋ˨˨kɨn˧˥ tʂawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kïŋ˩˩ tʂawŋ˨˨kïŋ˩˩ tʂa̰wŋ˨˨kḭ̈ŋ˩˧ tʂa̰wŋ˨˨

Động từSửa đổi

kính trọng

  1. Công nhận một ngườibậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.
    Học trò kính trọng thầy.
    Chúng ta kính trọng những chiến sĩ đấu tranh cho công cuộc giải phóng dân tộc.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi