Tiếng AnhSửa đổi

 
wink

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

wink /ˈwɪŋk/

  1. Sự nháy mắt.
    to give the wink to — nháy mắt với, ra hiệu cho
    to tip someone the wink — (từ lóng) ra hiệu cho ai
  2. Nháy mắt, khoảnh khắc.
    in a wink — trong nháy mắt, trong khoảnh khắc
    not to get a wink of sleep; not to sleep a wink — không chợp mắt được tí nào

Thành ngữSửa đổi

Nội động từSửa đổi

wink nội động từ /ˈwɪŋk/

  1. Nháy mắt, nháy mắt ra hiệu.
    to wink at someone — nháy mắt ra hiệu cho người nào
  2. Lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao).

Chia động từSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

wink ngoại động từ /ˈwɪŋk/

  1. Nháy, chớp, nhấp nháy.
    to wink one's eyes — nháy mắt
  2. Biểu lộ bằng cái nháy mắt.
    to wink assent — nháy mắt đồng ý

Thành ngữSửa đổi

  • to wink at:
    1. Nhắm mắt làm ngơ.
      to wink at someone's error — nhắm mắt làm ng trước sai lầm của ai

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi