Tiếng ViệtSửa đổi

 
chớp

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəːp˧˥ʨə̰ːp˩˧ʨəːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəːp˩˩ʨə̰ːp˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chớp

  1. Ánh sáng xuất hiệnbiến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.
    Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)
    Tia chớp .
    Nhanh như chớp. (tục ngữ)
  2. Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay.
    Chớp lửa hàn.
  3. (Cây có) Vết nứt sắp gãy.
    Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.

Phó từSửa đổi

chớp

  1. Sắp (gãy), gần sắp (gãy).
    Cây chớp gãy.

Động từSửa đổi

chớp

  1. Loé sáng hoặc làm cho loé sáng.
    Ánh sáng chớp liên tiếp.
    Chớp đèn pin.
  2. (Nhãn khoa) Nhắm rồi mở ngay.
    Chớp mắt.

Tham khảoSửa đổi