Tiếng Na UySửa đổi

Động từSửa đổi

tro

<0>

Phương ngữ khácSửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít tro troen
Số nhiều troer troene

tro

  1. Sự tin tưởng, lòng tin.
    Han lever i den tro at faren fremdeles er rik.
    Jeg har ingen tro på at vi vil lykkes.
    Jeg har stor tro på ham.
  2. (Tôn) Đức tin, tín ngưỡng.
    den kristne tro
    Enhver blir salig i sin tro. — Đức tin cứu vớt mọi người.

<0>

Phương ngữ khácSửa đổi

Động từSửa đổi

Các dạng
Nguyên mẫu å tro
Hiện tại chỉ ngôi tror
Quá khứ trodde
Động tính từ quá khứ trodd
Động tính từ hiện tại

tro

  1. Tin, tin cậy.
    Du skal ikke tro alt folk sier.
  2. Tin, tưởng, nghĩ.
    Ingen kunne tro at han var 60 år gammel.
    Tror du at han kommer i dag?
  3. (Tôn) Tin, tin tưởng.
    Han tror på Gud.

<0>

Phương ngữ khácSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔ˧˧tʂɔ˧˥tʂɔ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɔ˧˥tʂɔ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tro

  1. Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.
    Tro bếp.
    Cháy ra tro.
    Màu tro.

Tham khảoSửa đổi