Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zoj˧˥ʐo̰j˩˧ɹoj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹoj˩˩ɹo̰j˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

rối

  1. Múa rối, nói tắt.
    Biểu diễn rối.
  2. Con rối, nói tắt.
    Rối cũng có lắm loại.

Động từSửa đổi

rối

  1. Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ.
    Chỉ rối.
    Tóc rối.
  2. Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường.
    Lòng rối như tơ vò .
    Mọi người đều rối lên cả.

Tham khảoSửa đổi