Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˥ʐa̰ː˩˧ɹaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaː˩˩ɹa̰ː˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm.
    Đan .
    Lấy ra vo gạo.

Tham khảoSửa đổi