Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̤ː˨˩ŋaː˧˧ŋaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaː˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ngà

  1. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.
    Ăn cơm nhà vác ngà voi. (tục ngữ)
  2. Chất cấu tạo nên ngà voi.
    Đũa bằng ngà.
    Trong như ngọc, trắng như ngà. (tục ngữ)

Tính từSửa đổi

ngà

  1. Như màu.
    Ánh trăng ngà.

Tham khảoSửa đổi