Tiếng ViệtSửa đổi

Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰ʔn˨˩ tɨ̰˧˩˧ɗiə̰ŋ˨˨˧˩˨ɗiəŋ˨˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiən˨˨˧˩ɗiə̰n˨˨˧˩ɗiə̰n˨˨ tɨ̰ʔ˧˩

Danh từSửa đổi

điện tử

  1. Một hạt hạ nguyên tử, hay hạt sơ cấp, quay xung quanh hạt nhân.
  2. Dòng điện.

Đồng nghĩaSửa đổi

hạt hạ nguyên tử

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tính từSửa đổi

điện tử

  1. Hoạt động với dòng các điện tử.